DANH MỤC

Mr. Văn 0912 345 678

Hyundai HD210

Xe Hyundai HD210 Lắp cẩu UNIC 5 tấn 5 đốt URV555

  • : HYUNDAI HD210U
  • :
  • : Còn hàng
  • : Gọi để biết giá

THÔNG TIN SẢN PHẨM

Xe Hyundai HD210 Lắp cẩu UNIC\

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Loại phương tiện Ôtô cabin chassis có buồng lái
Model HD210
Xuất xứ Hàn Quốc
Chất lượng Mới 100%, SX 2015
Công thức bánh xe 6 x 2
Số chỗ ngồi 03 chỗ
Kích thước
Kích thước xe (mm) D x R x C 9.509 x 2.255 x 2.585
Chiều dài cơ sở 5.695 (4.595+1.100)
Vết bánh xe Trước 1.660
Sau 1.255
Khoảng sáng gầm xe 125
Trọng lượng
Trọng lượng bản thân xe cabin chassis (Kg) 5.010
Trọng lượng xe sau khi lắp cẩu và thùng lửng (Kg) 8.605
Trọng tải chuyên chở (Kg) 11.450
Tổng trọng tải tối đa khi tham gia giao thông (kg) 20.250
Thông số vận hành
Vận tốc tối đa (km/h) 79,6
Khả năng vượt dốc (%) 26,5
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 9,4
Đặc tính kỹ thuật
Động cơ Kiểu / Model Diesel D6GA (EURO II)
Loại Có Turbo
Số xy lanh 6 xy lanh thẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc) 5.899
Công suất tối đa (kW/rpm) 165/2.500
Hộp số Số cơ khí (6 số tiến, 1 số lùi)
Hệ thống lái Có trợ lực thủy lực
Hệ thống phanh Phanh công tác Tang trống, dẫn động khí nén 2 dòng
Phanh đỗ Phanh hơi lốc kê
Bình nhiên liệu 200 lít
Bình điện 2x12V – 150 AH
Lốp xe Lốp 245/70R19.5
TSKT của thùng lửng (Thùng 1 lớp)
Đà dọc Sắt U140
Đà ngang Sắt U100 + Gỗ 100 x 60
Sàn xe Gỗ 2,5cm (dưới) + tôn tấm dày 2,5 ly
Thành bửng Thép hộp 50 x 50 + tôn tấm 1,5 ly
Chắn bùn Inox
Sát xi chính của xe Được lồng phía trong thêm 01 lớp
KT lòng thùng (mm) 6.500 x 2.350 x 550
KT tổng thể xe sau khi lắp thùng (mm) 9.620 x 2.470 x 3.300
  1. 2.1. Nhãn hiệu: UNIC , model UR – V555 , nhập khẩu nguyên chiếc nhập khẩu từ Nhật Bản.THÔNG SỐ CẨU

– Cẩu mới 100%, cẩu màu đỏ, sản xuất năm 2015

– Tải trọng nâng lớn nhất: 5.050 Kg tại tầm với 2.4 m

2.2. Bơm thủy lực mới 100% đồng bộ theo cẩu nhập khẩu từ Nhật Bản.

 

Thông số kỹ thuật cơ bản Đơn vị UNIC 555
Tải trọng nâng tối đa Kg 5.050
Loại cần HEXA
Số lượng đốt đốt 05
Chiều cao hoạt động tối đa m 15,1
Bán kính hoạt động tối đa m 13,14
Công suất nâng ước tính/ Tầm với Kg/m 5.050 / 2,4
2.750 / 4,0
1.900 / 6,0
9 00 / 10,0
500 / 13,14
Dòng lưu thông dầu dự tính Lít/phút 66/1
Áp suất dầu Kg/cm3 200
Dung tích thùng dầu Lít 90
Tốc độ ra cần m/giây 11.8/22
Tốc độ nâng cần Độ/giây 1-78o/11s
Dây cáp ø x m 8 x 100
Góc quay Độ 360
Tốc độ quay Vòng/phút 2
Khoảng duỗi chân chống lớn nhất m 3,8

THÙNG XE:

3.1. Quy cách thùng hàng:

– Dầm dọc: U đúc 140 dày 5mm

– Dầm ngang: Gỗ 100 dày 50mm

– Sàn thùng gồm 02 lớp: lớp dưới lót gỗ dày 20mm, bên trên trải tôn chống trượt dầy 02 mm

– Thành thùn phía ngoài ốp tôn mặt trong và ngoài thành thùng có thanh thép tăng cứng. Thành xe có 03 bửng mở mỗi bên và 1 bửng sau, mỗi bửng có 2 chốt khóa, Trụ cắm có ốp ke bên dưới, đảm bảo chắc chắn.

– Xe cẩu được thiết kế thùng chuyên dụng, hệ thống cản hai bên sườn xe, xà ngang, thành thùng gia cố chắc chắn chống bửa thành khi chuyên chở. Chắn bùn đồng bộ theo thùng.

– Thùng được sơn chống gỉ và sơn bên ngoài màu trắng.

3.2. Dụng cụ đồ nghề kèm theo: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất

20150713_174946 20150713_174930 20150713_174902 20150713_175001 20150713_175009 20150713_175024 20150713_175029 20150713_175040 20150720_094818 20150720_094839 20150713_174852